DOTHANH JP120SL - TẢI TRỌNG 7.3-7.8T - THÙNG DÀI 6m3

DOTHANH JP120SL

Tải trọng: 7.3 T - 7.8 T

Công suất: 163 Ps

Chiều dài thùng: 6.3m

Động cơ: JX4D30D5H (Euro 5), Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng, tăng áp

Chương trình ưu đãi khi mua xe.

Ưu đãi giá bán hàng tháng theo chính sách bán hàng

Hỗ trợ thủ tục vay vốn, đăng kí-đăng kiểm trọn gói...

Liên hệ: 0981801991

DOTHANH JP120SL

CÔNG TY CP Ô TÔ ĐÔ THÀNH

TỔNG TẢI

12T

CÔNG TY CP Ô TÔ ĐÔ THÀNH

TẢI TRỌNG

7.3T - 7.8T

CÔNG TY CP Ô TÔ ĐÔ THÀNH

CÔNG SUẤT

163Ps

CÔNG TY CP Ô TÔ ĐÔ THÀNH

CHIỀU DÀI THÙNG

6.3m

 

DOTHANH JP120SL là phiên bản xe thuộc phân khúc tiệm cận cao cấp. Sở hữu diện mạo hoàn toàn mới với ngôn ngữ thiết kế mạnh mẽ đầy uy lực, nổi bật là cụm đèn Hawk-Eye sắc sảo, khoang lái rộng và tiện nghi vượt trội. Xe được lắp ráp dựa trên nền tảng linh kiện nhập khẩu đồng bộ, ứng dụng dây chuyền công nghệ hiện đại nhằm đảm bảo chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế. Với kích thước thùng dài 6.3m, DOTHANH JP120SL chính là lựa chọn vận tải thông minh, tối ưu tải trọng cho các chuyến hàng liên tỉnh, giúp doanh nghiệp tăng hiệu quả kinh tế và bền bỉ chinh phục hành trình. "UY LỰC THỐNG LĨNH HÀNH TRÌNH"

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MODEL

DOTHANH JP120SL
THÙNG BẠT THÙNG KÍN THÙNG LỬNG
 KHỐI LƯỢNG (kg)
 Khối lượng toàn bộ 12.000 12.000 12.000
 Khối lượng hàng hóa 7.500 7.300 7.790
 Khối lượng bản thân 4.305 4.505 4.015
 Số chỗ ngồi (người) 3
 Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 120
 KÍCH THƯỚC (mm)
 Kích thước tổng thể (DxRxC) 8.125 x 2.350 x 3.490 8.155 x 2.355 x 3.480 8.145 x 2.350 x 2.520
 Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC) 6.300 x 2.220 x 730/2.300 6.300 x 2.220 x 2.300 6.300 x 2.220 x 600
 Chiều dài cơ sở 4.500
 Vết bánh xe trước/sau 1.740/1.710
 ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG
 Kiểu động cơ JX4D30D5H (Euro 5)
 Loại Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng, tăng áp
 Dung tích xy lanh (cc) 2.892
 Công suất cực đại (Ps/rpm) 163/2.800
 Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 450/1.400-2.400
 Kiểu hộp số Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi
 HỆ THỐNG PHANH
 Phanh chính Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng
 Phanh đỗ Tang trống, tác dụng lên bánh xe trục 2, điều khiển khí nén + lò xo tích năng tại bầu phanh
 Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
 CÁC HỆ THỐNG KHÁC
 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
 Hệ thống lái Trục vít ê cu bi, dẫn động cơ khí trợ lực thủy lực
 Hệ thống treo Phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
 Máy phát điện 14V-110A
 Ắc - quy 12V-90 Ah
 Cỡ lốp/công thức bánh xe 8.25 -16/4x2R
 TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC
 Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 25,2
 Tốc độ tối đa (km/h) 90
 Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 8,3
Sản phẩm khác

 
Tư vấn xe mới 0981801991
https://zalo.me/0981801991
https://www.facebook.com/giaxetaitruonghai
ycbg